Âm câm trong tiếng anh và 10 quy tắc cần ghi nhớ: Tại sao có những trường hợp “an hour” chứ không phải là”a hour”? Đó là âm câm và cũng là hiện tượng phổ biến trong tiếng Anh. Cùng Academy.vn tìm hiểu các nguyên tắc sử dụng âm câm trong tiếng anh và áp dụng vào việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp bằng tiếng anh của bạn:

Học tiếng anh > Tiếng anh cơ bản > Tiếng anh giao tiếp

Âm câm trong tiếng anh và 10 quy tắc cần ghi nhớ

1. âm câm trong tiếng anh là gì? Âm câm là 1 hiện tượng khá phổ biến trong tiếng anh, âm câm đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong tiếng anh giao tiếp nếu bạn thực sự muốn nói tiếng anh đúng chuẩn thì việc nắm bắt và ghi nhớ các quy luật về âm câm là điều cần thiết.

Âm câm trong tiếng anh và 10 quy tắc cần ghi nhớ

Âm câm trong tiếng anh và 10 quy tắc cần ghi nhớ

Bạn sẽ không thể nói tiếng anh lưu loát và đúng chuẩn nếu bạn không phân biệt đâu là âm câm, đâu là từ cần được nhấn trọng âm trong mỗi câu nói. Bài viết này sẽ giúp bạn phân biệt các từ sẽ không được phát âm trong tiếng anh.

2. Tổng hợp các âm câm trong tiếng anh

– A câm: aisle, team, spread, boat, head, bread, deaf, meant

– B câm: debt, lamb, bomb, climb, numb, dumb, thumb, crumb, doubt, subtle, plumber, tomb, comb. Nhưng: /mb/ (có phát âm) trong: combine, bombard, crumble

– C câm: Trong những chữ tận cùng bằng “scle” như muscle; hay bắt đầu bằng “sc” như: scene, science, scissors; và những chữ: blackguard, yatch, indict

– D câm: handkerchief, handbag, grandson, sandwich, landscape, Wednesday, fudge, bridge, ledge

– E câm: great, heist, feud, pie, toe, pirate, more, have, give, serve, bridge, careful, hope, corpse

– F câm (f tận cùng): cliff, stuff, staff, scoff

– GH câm: bought, caught, ought, thought, borough, daughter, height, high, light, might, neighbor, right, straight, through, tonight, weigh

– G câm: gnarl, gnaw, gnome, foreign, straight, though, light, reign, champagne, diaphragm, high, sign

– H câm: ghost, whistle, school, chord, honest, honor, heir, night, hour, Pooh, Khaki, Birmingham, exhaust, Thames, exhibition

– I câm: pail, receive, believe, juice, business, fashion, cushion

– K câm: know, knee, knell, knock, knob, knead, blackguard, knickers, knee, knight.

Nhận xét: Những chữ bắt đầu bằng /kn/ thì /k/ câm. Trong từ điển vần k từ chữ knack (sở trường) đến chữ knock out (đo ván) là những chữ mà âm /k/ câm.

– L câm: quill, swell, tall, colonel, salmon, psalm, almond, calf, folk, yolk, chalk, calm, talk, should

– M câm: mnemonics (hệ thống giúp trí nhớ)

– N câm: autumn, damn, condemn, column, solemn

– O câm: leopard, jeopardy, people.

– P câm: pneumonia, pseudonym, psalm, receipt, corps, pseudo, psychology, psychotherapy, pterodactyl, psychiatrist, coup, raspberry

Nhận xét: những chữ bắt đầu bằng psy- không phát âm /p/ và phát âm như /sai/.

– R câm: myrrh, diarrhea, iron

– S câm: isle, aisle, viscount, mess, island, debris, bourgeois, Illinois, brass, puss, press

– T câm: often, thistle, fasten, listen, often, mortgage, ballet, rapport, asthma, tsunami, Christmas, castle, soften, depot, potpourri, watch

– U câm: gauge, laugh, guess, guide, build, guild, plague, guest, questionnaire, guitar, catalogue, guilt, tongue, colleague, dialogue

– W câm: windo(w), shadow, answer, write, sword, Greenwich, wrap, Norwich, wrist

– Z câm: jazz, buzz, rendez-vous

– Y câm: prayer, mayor

3. Những lưu ý để nhận diện âm câm khi học tiếng anh giao tiếp: Có chữ trong đó có mẫu tự câm, có mẫu tự không câm:

– Sign (“g” câm); nhưng signal và signature (“g” có phát âm)

– “B” thứ nhì câm trong bomb, nhưng phát âm trong bombard, bombardier

– “N” câm trong solemn nhưng phát âm trong solemnity; solemnize

* Ðể ý đến cách phát âm:

– Viết 3 vần, phát âm 2: Business /bIz-nIs/, aspirin, chocolate, every, evening, marriage, medicine (American: phát âm 3 syllables trong chữ medicine, British English: phát âm 2 syllables), omelette, restaurant, several

– Viết 4 đọc 3: Comfortable, interesting, temperature, usually, vegetable

– “Ch” phát âm như /k/: Ache, archaeology, architect, chaos, character, chemist, Christmas, mechanical, stomach

– “Ea” đọc là /e/: Already, bread, breakfast, dead, death, dreadful, dreamt (American: dreamed /i/), head, health, heavy, instead, lead (chì), leant, leather, meant, measure, pleasant, pleasure, read (past of to read), ready, steady, sweater, threat, tread, weather

– “Ea” đọc là /ei/: break, great, steak

Tag: âm câm, âm câm trong tiếng anh, tiếng anh online, ngữ pháp tiếng anh, học tiếng anh cơ bản, học tiếng anh giao tiếp

Baohoahoctro.com