Cách nhận biết và cách sử dụng danh từ đếm được và danh từ không đếm được trong tiếng anh cùng bài tập có đáp án chính xác nhất. Cụ thể xem bên dưới.

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được trong tiếng anh

Danh từ đếm được (Uncountable Noun)

  • Là những danh từ có thể đếm được. Ví dụ: girl, picture, cat, chair, tree, apple
  • Trước danh từ số ít chúng ta có thể dùng “a/an”

Ví dụ: That’s a good idea.

Do you need an umbrella?

Chú ý: chúng ta không thể dùng danh từ số ít một mình.

Danh từ không đếm được (Countable Noun)

Ví dụ: music, rice, money, bread, gold, blood………

  • Trước những danh từ không đếm được, chúng ta có thể dùng some, the, much, không thể dùng “a/an”.

Ví dụ: some gold, the music, much excitement….

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được kèm bài tập

Một số danh từ không đếm được trong tiếng Anh:

accommodation               advice   furniture              luggage bread    permission          traffic    trouble

weather               travel    work      information        news     progress              beauty  coffee

courage                oil           water    soap      wood    wine      knowledge         glass

Bài tập về danh từ đêm được và danh từ không đếm được có đáp án

Câu 1. Những danh từ dưới đây đếm được(Uncountable) hay không đếm được(Countable)

milk →

room →

butter →

song →

music →

minute →

tea →

child →

homework →

key →

Câu 2.

rice →

potato →

information →

man →

bread →

coffee →

mile →

vegetable →

weather →

sheep →

Câu 3.

confusion →

roof →

traffic →

pain →

behaviour →

knife →

cutlery →

freedom →

mouth →

peace →

Câu 4.

luck →

permission →

ox →

work →

salmon →

crisis →

baggage →

research →

aircraft →

rubbish →

Câu 5. Bài tập tiếng Anh về danh từ ghép các danh từ dưới đây với các từ phía dưới

advice, chocolate, jam, lemonade, meat, milk, oil, rice, tea, tennis

a piece of ………

a packet of ………

a bar of ………

a glass of ………

a cup of ………

a bottle of ………

a slice of ………

a barrel of ………

a game of ………

a jar of ………

Lời giải bài tập danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng anh

Câu 1.

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Đếm được

Câu 2.

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Không đếm được

Đếm được

Đếm được

Không đếm được

Đếm được

Câu 3.

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Không đếm được

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Câu 4.

Không đếm được

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Đếm được

Đếm được

Không đếm được

Không đếm được

Đếm được

Không đếm được

Câu 5.

a piece of advice

a packet of rice

a bar of chocolate

a glass of milk

a cup of tea

a bottle of lemonade

a slice of meat

a barrel of oil

a game of tennis

a jar of jam

Từ khóa:

  • bài tập về danh từ đếm được và không đếm được violet
  • bài tập về danh từ trong tiếng anh
  • danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng anh
  • những danh từ không đếm được trong tiếng anh
  • một số danh từ không đếm được trong tiếng anh
  • people là danh từ đếm được hay không đếm được
  • thế nào là danh từ đếm được
  • danh từ đếm được số ít

Baohoahoctro.com