những cái tên tiếng anh hay cho bạn trai, bạn gái trên facebook ngoài tên chính được cha mẹ bạn đặt sao cho phù hợp với tên cha mẹ đã đặt trước đây, đây là những cái tên có ý nghĩa nhất được nhiều tên ưa dùng trên mạng xã hôi lớn nhất thế giới hiện nay.

những cái tên facebook bằng tiếng anh hay nhất

Nếu bạn trẻ đang muốn tìm hiểu về ý nghĩa của những cái tên trong tiếng anh để chọn cho mình một cái tên thứ 2 thật đặc biệt thì đây chính là điều bạn đang cần. Hãy tham khảo danh sách những tên tiếng anh hay nhất cho con trai và tổng hợp đầy đủ nhất những cái tên tiếng anh của con gái hay nhất.

những cái tên hay và ý nghĩa bằng tiếng anh

Danh sách được chia ra thành nhiều mục nghĩa như “dũng cảm”, “chiến binh”, thông thái”, “xinh đẹp”, “các loài hoa”, vân vân và vân vân. Chọn mục phù hợp và bắt đầu lựa tên.

Ví dụ như bạn muốn chọn tên tiếng anh với các nghĩa cụ thể như là:

  • Hồng, nghĩa là “hoa hồng, màu hồng” là tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên” thì bạn có thể chọn tên Rose, Rosie (đóa hồng) hay Rosabella (đóa hồng xinh đẹp).
  • Thư, nghĩa là “sách” tưuong ứng với sự “thông thái” thì bạn có thể chọn tên chọn Sophie
  • Dũng, nghĩa là “dũng mãnh“ với nghĩa “manh mẽ”, “dũng cảm”, hay “chiến binh” thì bạn có thể chọn Leonard (brave lion – chú sư tử dũng mãnh), hay Richard (brave power – sự dũng mãnh).

Nào, chúng ta bắt đầu với danh sách tên tiếng Anh hay và ý nghĩa chi tiết nhất dành cho các chàng và nàng thôi.

những tên tiếng anh hay nhất cho con trai

ý nghĩa tên tiếng anh của các chàng trai theo từng mục cụ thể về dũng cảm, tôn giáo, sở thích, đặc tính được giới thiệu chi tiết nhất tại đây.

những tên tiếng anh hay nhất cho con trai

ý nghĩa của những cái tên trong tiếng anh

đặt tên con trai mạnh mẽ bằng tiếng Anh

  • Tên tiếng Anh với nghĩa mạnh mẽ, dũng cảm hay chiến binh
  • Andrew có nghĩa tiếng Việt là hùng dũng, mạnh mẽ
  • Alexander có nghĩa tiếng Việt là người trấn giữ, người bảo vệ
  • Arnold có nghĩa tiếng Việt là người trị vì chim đại bàng (eagle ruler)
  • Brian có nghĩa tiếng Việt là sức mạnh, quyền lực
  • Chad có nghĩa tiếng Việt là chiến trường, chiến binh
  • Drake có nghĩa tiếng Việt là rồng
  • Harold có nghĩa tiếng Việt là quân đội, tướng quân, người cai trị
  • Harvey có nghĩa tiếng Việt là chiến binh xuất chúng (battle worthy)
  • Leon có nghĩa tiếng Việt là chú sư tử
  • Leonard có nghĩa tiếng Việt là chú sư tử dũng mãnh
  • Louis có nghĩa tiếng Việt là chiến binh trứ danh (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
  • Marcus theo contraicongai.net thì tên này có nghĩa tiếng Việt là dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
  • Richard có nghĩa tiếng Việt là sự dũng mãnh
  • Ryder có nghĩa tiếng Việt là chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin
  • Charles có nghĩa tiếng Việt là quân đội, chiến binh
  • Vincent có nghĩa tiếng Việt là chinh phục
  • Walter có nghĩa tiếng Việt là người chỉ huy quân đội
  • William có nghĩa tiếng Việt là mong muốn bảo vệ (ghép 2 chữ wil – mong muốn và helm – bảo vệ)

những cái tên thông minh

Thông thái hay cao quý được thể hiện qua những tên tiếng Anh là:

  • Albert có nghĩa tiếng Việt là cao quý, sáng dạ
  • Donald có nghĩa tiếng Việt là người trị vì thế giới
  • Frederick có nghĩa tiếng Việt là người trị vì hòa bình
  • Eric có nghĩa tiếng Việt là vị vua muôn đời
  • Henry có nghĩa tiếng Việt là người cai trị đất nước
  • Harry có nghĩa tiếng Việt là người cai trị đất nước
  • Maximus có nghĩa tiếng Việt là tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất
  • Raymond có nghĩa tiếng Việt là người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn
  • Robert có nghĩa tiếng Việt là người nổi danh sáng dạ (bright famous one)
  • Roy có nghĩa tiếng Việt là vua (gốc từ roi trong tiếng Pháp)
  • Stephen có nghĩa tiếng Việt là vương miện
  • Titus có nghĩa tiếng Việt là danh giá

Hạnh phúc, may mắn, xinh đẹp, thịnh vượng hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh:

  • Alan có nghĩa tiếng Việt là sự hòa hợp
  • Asher có nghĩa tiếng Việt là người được ban phước
  • Benedict có nghĩa tiếng Việt là được ban phước
  • Darius có nghĩa tiếng Việt là người sở hữu sự giàu có
  • David có nghĩa tiếng Việt là người yêu dấu
  • Felix có nghĩa tiếng Việt là hạnh phúc, may mắn
  • Edgar có nghĩa tiếng Việt là giàu có, thịnh vượng
  • Edric có nghĩa tiếng Việt là người trị vì gia sản (fortune ruler)
  • Edward có nghĩa tiếng Việt là người giám hộ của cải (guardian of riches)
  • Kenneth có nghĩa tiếng Việt là đẹp trai và mãnh liệt (fair and fierce)
  • Paul có nghĩa tiếng Việt là bé nhỏ, nhúng nhường
  • Victor có nghĩa tiếng Việt là chiến thắng

dòng tên trong công giáo

Vậy còn những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo

  • Abraham có nghĩa tiếng Việt là cha của các dân tộc
  • Daniel có nghĩa tiếng Việt là Chúa là người phân xử
  • Elijah có nghĩa tiếng Việt là Chúa là Yah / Jehovah (Jehovah là Chúa trong tiếng Do Thái)
  • Emmanuel / Manuel có nghĩa tiếng Việt là Chúa ở bên ta
  • Gabriel có nghĩa tiếng Việt là Chúa hùng mạnh
  • Issac có nghĩa tiếng Việt là Chúa cười, tiếng cười
  • Jacob có nghĩa tiếng Việt là Chúa chở che
  • Joel theo contraicongai.net thì tên này có nghĩa tiếng Việt là Yah là Chúa (Jehovah là Chúa trong tiếng Do Thái)
  • John có nghĩa tiếng Việt là Chúa từ bi
  • Joshua có nghĩa tiếng Việt là Chúa cứu vớt linh hồn
  • Jonathan có nghĩa tiếng Việt là Chúa ban phước
  • Matthew có nghĩa tiếng Việt là món quà của Chúa
  • Nathan có nghĩa tiếng Việt là món quà, Chúa đã trao
  • Michael có nghĩa tiếng Việt là kẻ nào được như Chúa?
  • Raphael có nghĩa tiếng Việt là Chúa chữa lành
  • Samuel có nghĩa tiếng Việt là nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe
  • Theodore có nghĩa tiếng Việt là món quà của Chúa
  • Timothy có nghĩa tiếng Việt là tôn thờ Chúa
  • Zachary có nghĩa tiếng Việt là Jehovah đã nhớ

tên mang ý nghĩa bình an của thiên nhiên, con người

Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối là:

  • Douglas có nghĩa tiếng Việt là dòng sông / suối đen;
  • Dylan có nghĩa tiếng Việt là biển cả,
  • Neil có nghĩa tiếng Việt là mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết
  • Samson có nghĩa tiếng Việt là đứa con của mặt trời

tên gọi của đá quý

Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh như:

  • Blake theo contraicongai.net thì tên này có nghĩa tiếng Việt là đen hoặc trắng (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)
  • Peter có nghĩa tiếng Việt là “đá” (tiếng Hán: thạch)
  • Rufus có nghĩa tiếng Việt là tóc đỏ
  • Một số tên tiếng Anh hay khác:
  • Alfred có nghĩa tiếng Việt là lời khuyên thông thái
  • Hugh có nghĩa tiếng Việt là trái tim, khối óc
  • Oscar có nghĩa tiếng Việt là người bạn hòa nhã
  • Ruth có nghĩa tiếng Việt là người bạn, người đồng hành
  • Solomon có nghĩa tiếng Việt là hòa bình,
  • Wilfred có nghĩa tiếng Việt là ý chí, mong muốn

biệt danh hay theo tên
đặt tên facebook hay ngắn
tên facebook dễ thương
tên fb hay ngắn gọn
tên facebook ấn tượng
tên facebook tiếng anh hay

Baohoahoctro.com