Phân biệt sự khác nhau về cách sử dụng like và as trong tiếng anh khi được dùng để so sánh các hành động và tính huống.  kèm bài tập có đáp án.

Cách sử dụng like và as trong tiếng anh

Cách dùng like trong tiếng anh

  • Trong các câu so sánh sau, “like” đóng vai trò giới từ và theo sau đó là một danh từ hoặc đại từ.

Ví dụ:

– I’ve been working like a dog all afternoon  => Tôi đã làm việc như một con chó suốt cả buổi chiều.

– None of my brothers are much like me => Các anh trai tôi chẳng ai trông giống tôi cả.

– She looks just like her mother => Cô ấy nhìn y chang mẹ cô ấy vậy.

  • Khi like là động từ

Do you like fish? (bạn có thích món cá không?)

  • Đi với Should,Would để diễn tả sự ao ước(=wish): I shouldn’t like to do that(tôi không muốn làm điều đó)

-Thích hơn,muốn(=prefer,wish) like people to tell the truth(tôi muốn người ta nói sự thật)

Một số cấu trúc

As you like: do as you like(thích thì cứ làm)

Likes and dislikes: những điều mình thích và những điều mình không thích

Phân biệt cách sử dụng like và as trong tiếng anh

  • Khi like là tính từ

Giống nhau(=similar) like causes produce like results(Những nguyên do giống nhau phát sinh ra những hậu quả giống nhau)

-Có thể thay thế bằng alike:

+The two girls are very like

+The two girls are very alike(hai cô gái rất giống nhau)

  • “Like” và “As If/As Though”

“Like”, “as if” và “as though” đều có thể dùng để so sánh với ý nghĩa “như là, như kiểu”. Ví dụ:

– You look as if you’ve seen a ghost => Nhìn cậu như kiểu cậu vừa nhìn thấy ma ấy.

– You talk as though we’re never going to see each other again => Mày nói cứ như bọn mình chẳng bao giờ gặp nhau nữa ấy.

– It looks like it’s going to rain => Nhìn trời như kiểu sắp mưa ấy.

Cách dùng as trong tiếng anh

  • As dùng để nói về công việc hoặc chức năng.

Ví dụ:

– I worked as a shop assistant for 2 years when I was a student => Tôi đã làm việc như một nhân viên bán hàng được 2 năm khi còn là sinh viên.

He used his shoe as a hammer to hang the picture up => Anh ấy dùng chiếc giày như một cái búa để đóng đinh treo tranh.

  • Cấu trúc ‘as + adjective + as’ thường được sử dụng trong các câu so sánh.

Ví dụ:

– He’s not as tall as his brother => Anh ấy không cao như anh trai

– She ran as fast as she could => Cô ấy chạy nhanh nhất có thể.

  • Trong các câu so sánh sau, “as” được sử dụng như một từ nối – theo sau “as” là một mệnh đề gồm chủ ngữ và động từ.

Ví dụ:

– He went to Cambridge University, as his father had before him. => Anh ấy đã tới học tại Trường Đại Học Cambridge, như cha anh ấy đã từng.

– She’s a talented writer, as most of her family are. => Cô ấy là một nhà văn tài năng, như hầu hết thành viên trong gia đình mình.

Một số cách diễn đạt khác với “As” bạn cần nhớ khi học tiếng anh

– As you know, classes restart on January 15th => Như anh biết đấy, lớp sẽ học trở lại vào ngày 15 tháng 1.

– I tried using salt as you suggested but the stain still didn’t come out => Mình đã thử dùng muối như cậu gợi ý nhưng vẫn chưa tẩy được vết bẩn.

– As we agreed the company will be split 50/50 between us => Như đã thỏa thuận, công ty sẽ được chia đôi 50/50 cho chúng ta.

– Their house is the same as ours => Nhà của họ cũng như nhà của chúng ta vậy.

Bài tập phân biệt as và like có đáp án

Bài 1: In some of these sentences, you need like (not as). Correct the sentences

where necessary.

1 It’s raining again. I hate weather as this.           weather like this

2 Andy failed his driving test, as he expected.          OK

3 Do you think Caroline looks as her mother?            ……………

4 Tim gets on my nerves. I can’t stand people as him.   ……………

5 Why didn’t you do it as I told you to do it?          ……………

6 Brian is a student,as most of his friends.            ……………

7 You never listen. Talking to you is as talking to     ……………

the wall.

8 As I said yesterday, I’m thinking of changing my job. ……………

9 Tom‘s idea seems a good one. Let’s do as he suggests. ……………

10 I’ll phone you tomorrow as usual, OK?                ……………

11 Suddenly there was a terrible noise. It was as a     ……………

bomb exploding.

12 She’s a very good swimmer.She swims as a fish.       ……………

Bài 2: Complete the sentences using like or as + the following:

—————————————————————–

|a beginner    blocks of ice    a palace    a birhthday present |

|a child       a church         winter      a tourist guide     |

—————————————————————–

1 This house is beautiful. It’s like a palace.

2 My feet are really cold. They‘re ………………………….

3 I’ve been playing tennis for years, but I stil play …………

4 Marion once had a part-time job …………………………..

5 I wonder what that building with the tower is. It looks  …….

6 My brother gave me this watch …………….. a long time ago.

7 It’s very cold for the middle of summer. It’s ………………

8 He’s 22 years old, but he sometimes behaves ………………..

Bài 3: Put in like or as. Sometimes either word is possible.

1 We heard a noise like a baby crying.

2 Your English is very fluent. I wish I could speak …. you.

3 Don’t take my advice if you don’t want to. You can do …. you like.

4 You waste too mich time doing things …. sitting in cafes all day.

5 I wish I had a car …. yours.

6 You don’t need to change your clothes. You can go out …. you are.

7 My neighbur’s house is full of lots of interesting things. It’s ….

a museum.

8 We saw Kevin last night. He was very cheerful, …. always.

9 Sally has been working …. a waitress for the last two months.

10 While we were on hoiday, we spent most of our time doing energetic

things …. sailings, water skiing and swimming.

11 You’re different from the other people I know. I don’t know anyone

…. you.

12 We don’t need all the bedrooms in the house, so we use one of them

…. a study.

13 The news that Sue and Gary were getting married came …. a complete

surprised to me,

14 ….. her father, Catherine has a very good voice.

15 At the moment I‘ve got a temporary job in a bookshop. It’s OK …. a

temporary job, but I wouldn’t like to do it permanently.

16 ….. you can imagine, we were very tired after such a long journey.

17 This tea is awful. It tastes …. water

18 I think I prefer this room …. it was, before we decorated it.

Đáp án bài tập

Bài 1.

 

3 like her mother

4 people like him

5 OK

6 like most of his friends

7 like talking to the wall

8 Ok

9 OK

10 OK

11 like a bomb exploding

12 like a fish

Bài 2.

2 like blocks of ice

3 like a beginner

4 as a tourist guide

5 like a  church

6 as a birthday present

7 like winter

8 like a child

Bài 3.

2 like

3 as

4 like

5 like

6 as (like is also possible)

7 like

8 as

9 as

10 like

11 like

12 as

13 as

14 like

15 as

16 As

17 like

18 as (like is also possible)

tu khoa:

  • cách dùng like và would like
  • cách dùng like to và like ving
  • cách dùng like alike same similar
  • cách dùng like và as tiếng anh
  • cách dùng as và like
  • bài tập về like và as

Baohoahoctro.com