Quy tắc đọc âm đuôi ed, s và es trong tiếng anh với các nguyên âm đơn, nguyên âm đôi, nguyên âm ba, phụ âm và video hướng dẫn cách phát âm các từ cuối cùng là S, SS, SH, CH, X, Z chuẩn nhất.

Phát âm ở cuối là S / -ES

– Nếu từ kết thúc bằng -s, -ss, -ch, -sh, – x, -z (hoặc -ze), -o, -ge, -ce (sẵn sàng chung shức xin z-ô góp cơm) thì ta phát âm là /iz/.

VD: changes; practices (cách viết khác là : practise – phát âm tương tự) ; buzzes, recognizes

– Nếu từ kết thúc bằng -p,-k,- t,- f thì phát âm là /s/

VD: cooks ; stops…

– Những từ còn lại phát âm là /z/

VD: plays; stands ….vv

Chú ý: ở đây âm cuối cùng mới là quan trọng chứ không phải là chữ cái kết thúc.

VD: Với từ “laugh” kết thúc bằng phụ âm “gh” nhưng lại được phiên âm là /la:f/ – có kết thúc bằng /f/ nên khi thêm “s” ta đọc là /s/ chứ không phải là /z/.

Video chia sẻ cách phát âm s, es và ed ở cuối cực dễ nhớ

Cách phát âm ED ở cuối

1) Phát âm là /t/ nếu động từ kết thúc bằng: /p, k, f, s, sh, ch, gh/.

VD:
– Jump —-> jumped
– Cook —–> Cooked
– Cough —–> Coughed
– Kiss —–> kissed
– Wash —–> washed
– Watch —–> watched

2) Phát âm là /id/ nếu động từ kết thúc bằng /d/ hoặc /t/.

VD:
– Wait —–> waited
– Add —–> added

phat-am-ed-s-es-trong-tieng-anh

3) Phát âm là /d/ khi động từ kết thúc bằng: /b, g, v, đ/th/, z, j/, m, n, ng, l, r/ và tất cả các âm hữu thanh.

VD:
– Rub —–> rubbed
– drag —–> dragged
– Love —–> loved
– Bathe ——> bathed
– Use ——> Used
– Massage —–> massaged
– Charge —–> Charged
– Name —–> named
– Learn —–> Learned
– Bang —–> banged
– Call —–> called
– Care —–> cared
– Free —–> freed

**Chú ý: ở đây âm cuối cùng mới là quan trọng chứ không phải là chữ cái kết thúc.

– Ví dụ: “fax” kết thúc bằng chữ “x” nhưng đó là âm /s/ “like” kết thúc bằng chữ “e” nhưng đó là âm /k/

* 1 số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính từ phát âm là /Id/:

  • aged
  • blessed
  • crooked
  • dogged
  • learned
  • naked
  • ragged
  • wicked
  • wretched

từ khóa liên quan

  • mẹo nhớ cách phát âm s es
  • cách đọc ed dễ nhớ nhất
  • mẹo nhớ cách phát âm s es
  • cách đọc đuôi ed bằng thơ
  • cách phát âm s và z trong tiếng anh

Baohoahoctro.com