Danh sách những cái tên tiếng Hoa mà cha mẹ nên tham khảo để đặt cho con trai sinh năm 2017, con gái sinh năm 2018 hợp tuổi cha mẹ theo bộ tên Hán Việt mà người trung quốc thường chọn đặt tên cho con của mình.

Tên trung quốc hay dành để đặt cho con trai con gái 2017

Trước tiên bạn cần biết Họ, Tên của người Việt có từ tương ứng, cách gọi tên trong tiêng Trúng Quốc là gì sẽ biết được âm khi gọi tên, cách đọc có dễ ngeh và quan trọng là có hợp với bố mẹ, tuổi và mang lại may mắn cho đứa bé hay không.

Bảng chi tiết bê dưới sẽ phân biệt riêng lẽ họ tên người việt bằng tiếng trung làm 02 bảng khác nhau để bạn dễ tra cứu.

tên trung quốc hay nhất cho con trai, con gái

Danh sách các họ việt nam bằng tiếng trung quốc

họ gốc của người việt nam các họ bằng tiếng trung Cách phát âm
Bang Bāng
Bùi Péi
Cao Gāo
Châu Zhōu
Chiêm Zhàn
Chúc Zhù
Chung Zhōng
Đàm Tán
Đặng Dèng
Đinh Dīng
Đỗ
Đoàn Duàn
Đồng Tóng
Dương Yáng
Hàm Hán
Hồ
Huỳnh Huáng
Khổng Kǒng
Khúc
Kim Jīn
Lâm Lín
Lăng Líng
Lăng Líng
Li
Liễu Liǔ
Linh Líng
Lương Liáng
Lưu Liú
Mai Méi
Mông Méng
Nghiêm Yán
Ngô
Nguyễn Ruǎn
Nhan Yán
Ning Níng
Nông Nóng
Phạm Fàn
Phan Fān
Quách Guō
Quản Guǎn
Tạ Xiè
Tào Cáo
Thái Tài
Thân Shēn
Thùy Chuí
Tiêu Xiāo
Tôn Sūn
Tống Sòng
Trần Chen
Triệu Zhào
Trương Zhang
Trương Zhèng
Từ
Uông Wāng
Văn Wén
Vi Wēi
Vũ (Võ)
Vương Wáng

tên người việt nam trong tiếng trung

1 AN    – 安 an
2 ANH – 英 yīng
3 Á  – 亚 Yà
4 ÁNH – 映 Yìng
5 ẢNH  – 影 Yǐng
6 ÂN – 恩 Ēn
7 ẤN-  印 Yìn
8 ẨN  – 隐 Yǐn
9 BA – 波 Bō
10 BÁ – 伯 Bó
11 BÁCH  – 百 Bǎi
12 BẠCH – 白 Bái
13 BẢO  – 宝 Bǎo

tên chó dễ thương tiếng việt

14 BẮC – 北 Běi
15 BẰNG  – 冯 Féng
16 BÉ  – 閉 Bì
17 BÍCH  – 碧 Bì
18 BIÊN  – 边 Biān
19 BÌNH – 平 Píng
20 BÍNH  – 柄 Bǐng
21 BỐI  – 贝 Bèi
22 BÙI – 裴 Péi
23 CAO  – 高 Gāo
24 CẢNH – 景 Jǐng
25 CHÁNH – 正 Zhèng
26 CHẤN  – 震 Zhèn
27 CHÂU  – 朱 Zhū
28 CHI – 芝 Zhī
29 CHÍ   – 志 Zhì
30 CHIẾN – 战 Zhàn
31 CHIỂU – 沼 Zhǎo
32 CHINH – 征 Zhēng
33 CHÍNH – 正 Zhèng
34 CHỈNH – 整 Zhěng
35 CHUẨN  – 准 Zhǔn
36 CHUNG – 终 Zhōng
37 CHÚNG  – 众 Zhòng
38 CÔNG – 公 Gōng
39 CUNG – 工 Gōng
40 CƯỜNG  – 强 Qiáng
41 CỬU – 九 Jiǔ
42 DANH – 名 Míng
43 DẠ – 夜 Yè
44 DIỄM  – 艳 Yàn
45 DIỆP – 叶 Yè
46 DIỆU  – 妙  Miào
47 DOANH  – 嬴 Yíng
48 DOÃN – 尹 Yǐn
49 DỤC – 育 Yù
50 DUNG  – 蓉 Róng
51 DŨNG – 勇 Yǒng
52 DUY – 维 Wéi
53 DUYÊN  – 缘 Yuán
54 DỰ  – 吁 Xū
55 DƯƠNG  – 羊 Yáng
56 DƯƠNG   – 杨 Yáng
57 DƯỠNG  – 养 Yǎng
58 ĐẠI  – 大 Dà
59 ĐÀO  – 桃 Táo
60 ĐAN – 丹 Dān
61 ĐAM  – 担 Dān
62 ĐÀM  – 谈 Tán
63 ĐẢM  – 担 Dān
64 ĐẠM  – 淡 Dàn
65 ĐẠT – 达
66 ĐẮC – 得 De
67 ĐĂNG – 登 Dēng
68 ĐĂNG – 灯 Dēng
69 ĐẶNG – 邓 Dèng
70 ĐÍCH – 嫡 Dí
71 ĐỊCH  – 狄 Dí
72 ĐINH – 丁 Dīng
73 ĐÌNH  – 庭 Tíng
74 ĐỊNH  – 定 Dìng
75 ĐIỀM  – 恬 Tián
76 ĐIỂM  – 点 Diǎn
77 ĐIỀN – 田 Tián
78 ĐIỆN  – 电 Diàn
79 ĐIỆP  – 蝶 Dié
80 ĐOAN – 端 Duān
81 ĐÔ  – 都 Dōu
82 ĐỖ  – 杜 Dù
83 ĐÔN  – 惇 Dūn
84 ĐỒNG – 仝 Tóng
85 ĐỨC – – 德 Dé
86 GẤM – 錦 Jǐn
87 GIA  – 嘉 Jiā
88 GIANG – 江 Jiāng
89 GIAO  – 交 Jiāo
90 GIÁP – 甲 Jiǎ
91 QUAN  – 关 Guān
92 HÀ – 何 Hé
93 HẠ – 夏 Xià
94 HẢI  – 海 Hǎi
95 HÀN – 韩 Hán
96 HẠNH – 行 Xíng
97 HÀO  – 豪 Háo
98 HẢO  – 好 Hǎo
99 HẠO  – 昊 Hào
100 HẰNG  – 姮
101 HÂN – 欣 Xīn
102 HẬU  – 后 hòu
103 HIÊN  – 萱 Xuān
104 HIỀN  – 贤 Xián
105 HIỆN – 现 Xiàn
106 HIỂN – 显 Xiǎn
107 HIỆP  – 侠 Xiá
108 HIẾU – 孝 Xiào
109 HINH – 馨 Xīn
110 HOA  – 花 Huā
111 HÒA – 和
112 HÓA  – 化
113 HỎA  – 火 Huǒ
114  HỌC  – 学 Xué
115 HOẠCH   – 获 Huò
116 HOÀI  – 怀 Huái
117 HOAN  – 欢 Huan
118 HOÁN  – 奂 Huàn
119 HOẠN  – 宦 Huàn
120 HOÀN  – 环 Huán
121 HOÀNG – 黄 Huáng
122 HỒ  – 胡 Hú
123 HỒNG  – 红 Hóng
124 HỢP – 合 Hé
125 HỢI – 亥 Hài
126 HUÂN  – 勋 Xūn
127 HUẤN  – 训 Xun
128 HÙNG  – 雄 Xióng
129 HUY  – 辉 Huī
130 HUYỀN  – 玄 Xuán
131 HUỲNH – 黄 Huáng
132 HUYNH  – 兄 Xiōng
133 HỨA – 許 (许) Xǔ
134 HƯNG  – 兴 Xìng
135 HƯƠNG  – 香 Xiāng
136 HỮU  – 友 You
137 KIM  – 金 Jīn
138 KIỀU  – 翘 Qiào
139 KIỆT – 杰 Jié
140 KHA  – 轲 Kē
141 KHANG  – 康 Kāng
142 KHẢI   – 啓 (启) Qǐ
143 KHẢI  – 凯 Kǎi
144 KHÁNH  – 庆 Qìng
145 KHOA – 科 Kē
146 KHÔI  – 魁 Kuì
147 KHUẤT  – 屈 Qū
148 KHUÊ  – 圭 Guī
149 KỲ  – 淇 Qí
150 LÃ  – 吕 Lǚ
151 LẠI  – 赖 Lài
152  – 兰 Lán
153 LÀNH  – 令 Lìng
154 LÃNH  – 领 Lǐng
155 LÂM – 林 Lín
156 LEN  – 縺 Lián
157 LÊ – 黎 Lí
158 LỄ – 礼 Lǐ
159 LI – 犛 Máo
160 LINH – 泠 Líng
161 LIÊN  – 莲 Lián
162 LONG – 龙 Lóng
163 LUÂN – 伦 Lún
164 LỤC  – 陸 Lù
165 LƯƠNG – 良 Liáng
166 LY – 璃 Lí
167 LÝ  – 李 Li
168 MÃ  – 马 Mǎ
169 MAI  – 梅 Méi
170 MẠNH – 孟 Mèng
171 MỊCH – 幂 Mi
172 MINH – 明 Míng
173 MỔ  – 剖 Pōu
174 MY – 嵋 Méi
175 MỸ – MĨ – 美 Měi
176 NAM – 南 Nán
177 NHẬT  – 日 Rì
178 NHÂN  – 人  Rén
179 NHI – 儿 Er
180 NHIÊN  – 然 Rán
181 NHƯ – 如 Rú
182 NINH  – 娥 É
183 NGÂN – 银 Yín
184 NGỌC  – 玉 Yù
185 NGÔ – 吴 Wú
186 NGỘ  – 悟 Wù
187 NGUYÊN  – 原 Yuán
188 NGUYỄN  – 阮 Ruǎn
189 NỮ – 女 Nǚ
190 PHAN – 藩 Fān
191 PHẠM – 范 Fàn
192 PHI  -菲 Fēi
193  PHÍ  – 费 Fèi
194 PHONG – 峰 Fēng
195 PHONG – 风 Fēng
196 PHÚ  – 富 Fù
197 PHÙ – 扶 Fú
198 PHƯƠNG – 芳 Fāng
199 PHÙNG  – 冯 Féng
200 PHỤNG – 凤 Fèng
201 PHƯỢNG – 凤 Fèng
202 QUANG  – 光 Guāng
203 QUÁCH – 郭 Guō
204 QUÂN  – 军 Jūn
205 QUỐC  – 国 Guó
206 QUYÊN – 娟 Juān
207 QUỲNH  – 琼 Qióng
208 SANG 瀧 shuāng
209 SÂM  – 森 Sēn
210 SẨM  – 審 Shěn
211 SONG  – 双 Shuāng
212 SƠN – 山 Shān
213 TẠ – 谢 Xiè
214 TÀI – 才 Cái
215 TÀO  – 曹  Cáo
216 TÂN  – 新 Xīn
217 TẤN  – 晋 Jìn
218 TĂNG 曾 Céng
219 THÁI  – 泰 Zhōu
220 THANH – 青 Qīng
221 THÀNH  – 城 Chéng
222 THÀNH – 成 Chéng
223 THÀNH  – 诚 Chéng
224 THẠNH  – 盛 Shèng
225 THAO  – 洮 Táo
226 THẢO – 草 Cǎo
227 THẮNG  – 胜 Shèng
228 THẾ – 世 Shì
229 THI – 诗 Shī
230 THỊ  – 氏 Shì
231 THIÊM  – 添 Tiān
232 THỊNH  – 盛 Shèng
233 THIÊN  – 天 Tiān
234 THIỆN – 善 Shàn
235 THIỆU   – 绍 Shào
236 THOA  – 釵 Chāi
237 THOẠI  – 话 Huà
238 THỔ  – 土 Tǔ
239 THUẬN  – 顺 Shùn
240 THỦY – 水 Shuǐ
241 THÚY – 翠 Cuì
242 THÙY  – 垂 Chuí
243 THÙY – 署 Shǔ
244 THỤY  – 瑞 Ruì
245 THU  – 秋 Qiū
246 THƯ  – 书 Shū
247 THƯƠNG  – 鸧
248 THƯƠNG  – 怆 Chuàng
249 TIÊN  – 仙 Xian
250 TIẾN – 进 Jìn
251 TÍN – 信 Xìn
252 TỊNH – 净 Jìng
253 TOÀN – 全 Quán
254 TÔ – 苏 Sū
255 TÚ  – 宿 Sù
256 TÙNG  – 松 Sōng
257 TUÂN  – 荀 Xún
258 TUẤN  – 俊 Jùn
259 TUYẾT  – 雪 Xuě
260 TƯỜNG  – 祥 Xiáng
261 TƯ – 胥 Xū
262 TRANG  – 妝 Zhuāng
263 TRÂM  – 簪 Zān
264 TRẦM  – 沉 Chén
265 TRẦN  – 陈 Chén
266 TRÍ – 智 Zhì
267 TRINH  – 貞 贞 Zhēn
268 TRỊNH – 郑 Zhèng
269 TRIỂN  – 展 Zhǎn
270 TRUNG  – 忠 Zhōng
271 TRƯƠNG  – 张 Zhāng
272 TUYỀN  – 璿 Xuán
273 UYÊN  – 鸳  Yuān
274 UYỂN  – 苑 Yuàn
275 VĂN – 文 Wén
276 VÂN – 芸 Yún
277 VẤN – 问 Wèn
278 VĨ  – 伟 Wěi
279 VINH  – 荣 Róng
280 VĨNH  – 永 Yǒng
281 VIẾT – 曰 Yuē
282 VIỆT – 越 Yuè
283  VÕ – 武 Wǔ
284 VŨ – 武 Wǔ
285 VŨ  – 羽 Wǔ
286 VƯƠNG  – 王 Wáng
287 VƯỢNG – 旺 Wàng
288 VI – 韦 Wéi
289 VY – 韦 Wéi
290 Ý  – 意 Yì
291 YẾN  – 燕 Yàn
292 XÂM – 浸 Jìn
293 XUÂN  – 春 Chūn

tên hay cho bé trai sinh năm 2017 Đinh Dậu

tên trung quốc cổ đại hay
tên trung quốc nữ hay
những tên trung quốc hay nhất
tên trung quốc hay và ý nghĩa
tên trung quốc hay cho nam
tên trung quốc của bạn
tên trung quốc xưa
những cái tên trung quốc hay

Baohoahoctro.com