Tư vấn cách đặt tên cho con 2016 theo ngũ hành Kim Mộc Thuỷ Hoả Thổ đầy đủ và chi tiết nhất cho các mẹ. Xưa nay người ta coi trọng cái tên bởi tên gọi của con người gắn liền với danh dự, sự nghiệp, niềm tự hào của cá nhân, của gia đình và của cả dòng họ. Đặt tên cho con cần phải căn cứ vào những đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho phù hợp. Một cái tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó cần phải được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của cha mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau….

Tư vấn cách đặt tên cho con theo ngũ hành Kim Mộc Thuỷ Hoả Thổ:

Đặt tên cho con theo các quy luật ngũ hành thuận theo tự nhiên sẽ giúp đứa trẻ gặp nhiều may mắn trong đường đời sau này.  Con người là thuộc mệnh trời, do đó cái tên cũng phải hợp với mệnh trời. Âm dương ngũ hành chính là các hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn cuộc sống sau này của con được hanh thông thì không được đặt tên trái với quy luật ngũ hành.

Tư vấn cách đặt tên cho con 2016 theo ngũ hành Kim Mộc Thuỷ Hoả Thổ

Cách đặt tên cho con theo ngũ hành như sau:

  • Mộc sinh Hỏa: Tên cha thuộc Mộc thì tên con phải thuộc Hỏa.
  • Hỏa sinh Thổ: Tên cha thuộc Hỏa thì tên con phải thuộc Thổ.
  • Thổ sinh Kim: Tên cha thuộc Thổ thì tên con phải thuộc Kim.
  • Kim sinh Thủy: Tên cha thuộc Kim thì tên con phải thuộc Thủy.
  • Thủy sinh Mộc: Tên cha thuộc Thủy thì tên con phải thuộc Mộc.

Đặt tên cho con theo Hành Kim:

Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh. Đại diện cho thể rắn và khả năng chứa đựng. Mặt khác, Kim còn là vật dẫn. Khi tích cực, Kim là sự truyền đạt thông tin, ý tưởng sắc sảo và sự công minh. Khi tiêu cực, Kim có thể là sự hủy hoại, là hiểm họa và phiền muộn. Kim có thể là một món hàng xinh xắn và quý giá mà cũng có thể là đao kiếm.

  • Tích cực: Mạnh mẽ, có trực giác và lôi cuốn.
  • Tiêu cực: Cứng nhắc, sầu muộn và nghiêm nghị.

Các Tên Thuộc Hành Kim bao gồm:

  • Đoan Ân Dạ Mỹ Ái
  • Nguyên Thắng Nhi Ngân Kính
  • Khanh Chung Điếu Nghĩa Câu
  • Xuyến Tiền Thiết Đĩnh Luyện
  • Hân Tâm Phong Vi Vân
  • Doãn Lục Phượng Thế Thăng
  • Nhâm Tâm Văn Kiến Hiện

Đặt tên cho con Hành Mộc

Mỗi bé có những ngày giờ và năm sinh khác nhau, do vậy khi đặt tên các bậc phụ huynh cũng phải cần lưu ý một số điều. Đối với những bé thuộc Hành Mộc. Bây giờ chúng ta sẽ đi tìm hiểu sâu hơn về vấn này. Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ.

  • Tích cực: Có bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành.
  • Tiêu cực: Thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc.

Các tên thuộc Hành Mộc

  • Khôi Tùng Hương Kiện Trà Bản Đà Thư
  • Lê Cúc Lan Bách Lam Lý Trượng Sửu
  • Nguyễn Quỳnh Huệ Xuân Lâm Hạnh Kỷ Phương
  • Đỗ Tòng Nhị Quý Giá Thôn Thúc Phần
  • Mai Thảo Bách Quan Lâu Chu Can Nam
  • Đào Liễu Lâm Quảng Sài Vu Đông Tích
  • Trúc Nhân Sâm Cung Vị Tiêu Chử Nha
  • Đệ Ba Nhạ Kỳ Thị Bính Giao Phúc
  • Phước Sa Hộ Chi Bình

Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên phong thủy hành Hỏa cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình.

Đặt tên cho con theo hành Hỏa:

Khái niệm Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Ở khía cạnh tích cực, Hỏa tiêu biểu cho danh dự và sự công bằng. Ở khía cạnh tiêu cực, Hỏa tượng trưng cho tính gây hấn và chiến tranh.

  • Tích cực: Người có óc canh tân, khôi hài và đam mê.
  • Tiêu cực: Nóng vội, lợi dụng người khác và không mấy quan tâm đến cảm xúc

Sau đây là các tên thuộc Hành Hỏa:

  • Đan Thước Huy Đoạn Kim
  • Đài Lô Quang Dung Ly
  • Cẩm Huân Đăng Lưu Yên
  • Bội Hoán Hạ Cao Thiêu
  • Ánh Luyện Hồng Điểm Trần
  • Thanh Noãn Bính Tiết Hùng
  • Đức Ngọ Kháng Nhiên Hiệp
  • Thái Nhật Linh Nhiệt Huân
  • Dương Minh Huyền Chiếu Lãm
  • Thu Sáng Cẩn Nam Vĩ

Đặt tên cho con theo Hành Thủy:

Tử vi 2016tử vi tháng 2/2016 của 12 cung hoàng đạo

Con bạn sinh ra thuộc mệnh Hành Thủy? Bạn đang phân vân không biết lựa chọn cái tên nào sao cho phù hợp? Trước tiên để đặt tìm được một cái tên phù hợp cho con thì bạn cần biết Hành Thủy là gì? Hành Thủy chỉ về mùa đông và nước nói chung, cơn mưa lất phất hay mưa bão. Chỉ bản ngã, nghệ thuật và vẻ đẹp. Thủy có liên quan đến mọi thứ. Khi tích cực, Thủy thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ một cách hiểu biết. Khi tiêu cực, Thủy biểu hiện ở sự hao mòn và kiệt quệ. Kết hợp với cảm xúc, Thủy gợi cho thấy nỗi sợ hãi, sự lo lắng và stress.

  • Tích cực: Có khuynh hướng nghệ thuật, thích kết bạn và biết cảm thông.
  • Tiêu cực: Nhạy cảm, mau thay đổi và gây phiền nhiễu.

Các tên thuộc Hành Thủy:

  • Lệ Hồ Kiều Thương Quang Cương Đồng
  • Thủy Biển Tuyên Trọng Toàn Sáng Danh
  • Giang Trí Hoàn Luân Loan Khoáng Hậu
  • Hà Võ Giao Kiện Cung Vạn Lại
  • Sương Vũ Hợi Giới Hưng Hoa Lữ
  • Hải Bùi Dư Nhậm Quân Xá Lã
  • Khê Mãn Kháng Nhâm Băng Huyên Nga
  • Trạch Hàn Phục Triệu Quyết Tuyên Tín
  • Nhuận Thấp Phu Tiến Liệt Hợp Nhân
  • Băng Mặc Hội Tiên Lưu Hiệp Đoàn
  • Vu Di Vọng Uyên Nhung Khương Kỷ
  • Khuê Giáp Tự Đạo Hoàn Khanh Cấn
  • Tráng Như Tôn Khải Tịch Bách Quyết
  • Khoa Phi An Khánh Ngạn Bá Trinh

Đặt tên cho con theo hành Thổ

Đặt tên theo hành Thổ: Hành Thổ chỉ về môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Thổ nuôi dưỡng, hỗ trợ và tương tác với từng Hành khác. Khi tích cực, Thổ biểu thị lòng công bằng, trí khôn ngoan và bản năng; Khi tiêu cực, Thổ tạo ra sự ngột ngạt hoặc biểu thị tính hay lo về những khó khăn không tồn tại.

  • Tích cực: Trung thành, nhẫn nại và có thể tin cậy.
  • Tiêu cực: Có khuynh hướng thành kiến.

Sau đây là các tên thuộc hành thổ: Cát, Kiệt, Quân, Kỳ, Diệp, Lập, Sơn, Thạc, Trung, Cơ, Đinh, Thảo, Ngọc, Trân, Diệu, Viên, Vĩnh, Huấn, Bảo, Anh, San, Liệt, Giáp, Nghị, Châu, Lạc, Tự, Kiên, Thân, Đặng, Châm, Lý, Địa, Đại, Bát, Trưởng, Nghiễn, Chân, Nghiêm, Bằng, Bạch, Long, Nham, Côn, Hoàng, Công, Thạch, Độ, Bích, Điền, Thành Thông, Hòa, Khuê

Bài viết liên quan:

Baohoahoctro.com