Bộ từ vựng tiếng anh về chủ đề động vật: tên các loại bò sát, chim, hải sản, cá biển, các loại bọ, côn trùng và các động từ diễn tả hành động của các loại động vật hay gặp nhất dùng trong bài thi reading, writing.

200 từ vựng tiếng anh về chủ đề động vật

Từ vựng tiếng anh về tên các loại động vật

alpaca: lạc đà không bướu (llama)

barnacle: con hàu

beagle: chó săn thỏ

chihuahua: chó nhỏ lông mượt gốc Mêhicô

civet: cầy hương

cockatrice: rắn thần (chỉ nhìn là đủ chết người) (basilisk)

coyote: chó sói đồng cỏ

dachshund: chó chồn

destrier: ngựa chiến (steed: chiến mã)

gemsa: sơn dương (chamois)

gerbil: chuột nhảy

guinea-pig: chuột lang

Hippopotamus: con hà mã

jibber: ngựa bất kham

stallion: ngựa giống

stoat: chồn ecmin (có lông màu nâu về mùa hè)

marmoset: khỉ đuôi sóc

moose: nai sừng tấm Bắc Mĩ

mutt: chó lai (sl)

poodle: chó xù

raccoon: gấu trúc Mĩ

salamander: con kì giông

sleuth: chó dò thú, chó đánh hơi

stud: ngựa giống

Turtle: rùa

vole: chuột đồng (hamster)

Walrus: con hải mã

weasel: con chồn

wether: cừu thiến

yak: bò Tây Tạng

Tên các loại chim bằng tiếng anh

canary: chim hoàng yến

capon: gà trống thiến

cob(m), pen(f): thiên nga – cygnet: thiên nga non

crow: quạ

duck = vịt

eagle: đại bàng

flammingo = hồng hạc

fritillary: bướm đốm

goldfinch: chim sẻ cánh vàng

goose = ngỗng

hawk: chim ưng

humming bird: chim ruồi

kestrel: chim cắt

kite: diều hâu

moorhen: bìm bịp

nightingale = họa mi

oriole: vàng anh

ostrich: đà điểu

owl: cú

parrot: vẹt

peacock(male-m), peahen (female-f): công

pelican: bồ nông

penguin: cánh cụt

pheasant = trĩ

pheasant: gà lôi

pigeon: bồ câu

raptor: chim ăn thịt

sparrow = én

sparrow: sẻ

stork: cò

Swan = thiên nga

woodpecker: gõ kiến

Các loại cá biển, hải sản, động vật biển bằng tiếng anh

anchovy: cá cơm

Cachalot: cá nhà táng

Carp: cá chép

Conger: cá chình biển

Crab: cua

ten-dong-vat-bang-tieng-anh

Cuttlefish: con mực

Dolpin/ porpoise: cá heo

Eel: lươn

eider: vịt biển

Field-crab: cua đồng

francolin: gà gô

Goby: cá bống

herring: cá trích

hippocampus: cá ngựa

langouste: tôm rồng

Lobster: tôm hùm

loon = le le vịt nước

manatee: lợn biển

mussel: con trai (hến)

Octopus: bạch tuộc

Otter: Con dái cá

Oyster clam: sò

periwinkle: ốc mút

pilchard: cá mòi cơm

Rake: cá ruội

Ray-skate: cá đuối

Salmon: cá hồi

scallop: con sò

Scampi: tôm he hơn

sea acorn: con hà (teredo)

sea anemone: hải quỳ

Sea nettle: sứa

Sea-crab: cua biển

Sentinel-crab: ghẹ

Shark: cá mập

shellfish: con ốc

Silurur: cá trê

snapper: cá chỉ vàng

Snapper: cá hanh

stickleback: cá gai

Tench: cá mè

tern: nhạn biển, én biển

Tortoise: ba ba

Tunny: cá ngừ

turbot: cá bơn

turbot: cá bơn (halibut)

turkey = gà lôi

Whale: cá voi

Video các phát âm từ vựng tiếng anh chủ đề động vật

Các loại bọ, côn trùng

cootie: con rận (sl)

damselfly: chuồn chuồn kim

hornet: ong bắp cày

katytid: châu chấu voi (locus, grass-hopper)

midge: muỗi vằn, ruồi nhuế

pupa: con nhộng

scarab: con bọ hung

tarantula: nhện đen lớn ở Nam Âu

termite: con mối

tick: con bét (sống kí sinh và hút máu)

woodeater: con mọt

Động từ chỉ hoạt động của các con vật bằng tiếng anh

APES -> swing : khỉ -> đu ,nhãy
ASSES -> jog : lừa -> đi chậm rãi
BABIES -> crawl : em bé -> bò
BEARS -> tumble : gấu -> đi mạnh mẽ
BEES -> flit : ong -> bay vù vù
BEETLES -> crawl : bọ cánh cứng -> bò
BIRDS -> fly ,flutter,hop,glide,dive : chim -> bay ,vỗ cánh,nhảy lượn ,lao
BULLS -> charge : đi đủng đỉnh
CATS -> steal : mèo -> đi rón rén
CATTLE -> wander : gia súc -> đi lảng vảng ,đi thơ thẫn
COCKS -> strut : gà trống -> đi khệnh khạng
DEER -> bound : hươi,nai -> nhảy cẩng
DOGS -> run ,trot : chó -> chạy ,chạy lon ton
DONKEYS -> trot : lừa -> chạy lon ton
DUCKS -> waddle : vịt -> đi lạch bạch
EAGLES -> swoop : đại bàng -> bay lượn ,sà xuống
ELEPHANTS -> charge,amble : voi -> đi thong thả ,chậm rãi
FLIES -> flit : ruồi -> bay vù
GEESE ->waddle : ngỗng -> đi lạch bạch
GRASSHOPPERS -> hop : châu chấu -> nhảy ,búng
HENS -> strut : gà máy -> đi khệnh khạng
HORSES -> gallop,trot : ngựa -> chạy lon ton ,phi

Baohoahoctro.com

Bạn xem chưa?